Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yǐ以
shēn身
zuò作
zé则

Nghĩa tiếng Việt

làm gương, lấy bản thân làm khuôn mẫu

Âm Hán Việt

dĩ thân tác tắc

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bộ: 身 (thân thể, cơ thể)

7 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để chỉ việc người bề trên làm gương cho cấp dưới

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dĩ thân tác tắc

Từng chữ

  • 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)
  • 身thânthân thể, cơ thể; bản thân
  • 作táclàm, tạo nên
  • 则tắcquy tắc; bắt chước

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ dùng để khen ngợi hoặc khuyên nhủ người có vị trí lãnh đạo/trách nhiệm làm gương.

Câu ví dụ

  • 老师应该以身作则,遵守校规。Lǎoshī yīnggāi yǐshēnzuòzé, zūnshǒu xiàoguī. thanh 3

    Thầy cô nên làm gương, tuân thủ nội quy nhà trường.

  • 领导以身作则,员工才会效仿。Lǐngdǎo yǐshēnzuòzé, yuángōng cái huì xiàofǎng. thanh 3

    Lãnh đạo làm gương thì nhân viên mới noi theo.

  • 父母要以身作则教育孩子。Fùmǔ yào yǐshēnzuòzé jiàoyù háizi. thanh 4

    Bố mẹ cần làm gương để dạy con cái.

  • 他总是以身作则,从不迟到。Tā zǒngshì yǐshēnzuòzé, cóng bù chídào. thanh 1

    Anh ấy luôn làm gương, không bao giờ đến muộn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.