Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yuán原
zé则

Nghĩa tiếng Việt

nguyên tắc

Âm Hán Việt

nguyên tắc

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 厂 (cái xưởng)

10 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ 坚持 (kiên trì) hoặc 遵守 (tuân thủ)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nguyên tắc

Từng chữ

  • 原nguyênnguyên, vốn, ban đầu; nguyên nhân; cánh đồng
  • 则tắcquy tắc; bắt chước

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5原yuán thanh 2则zé thanh 2,不bù thanh 4能néng thanh 2改gǎi thanh 3变biàn thanh 4。

    Đây là nguyên tắc của tôi, không thể thay đổi.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4按àn thanh 4原yuán thanh 2则zé thanh 2办bàn thanh 4事shì thanh 4。

    Chúng ta phải làm việc theo nguyên tắc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.