Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guān观
diǎn点

Nghĩa tiếng Việt

quan điểm

Âm Hán Việt

quan điểm

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu nghị luận để thể hiện lập trường

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quan điểm

Từng chữ

  • 观quanxem, quan sát; quan điểm, cách nhìn
  • 点điểmđiểm, chấm, nốt, giờ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3同tóng thanh 2意yì thanh 4你nǐ thanh 3的de thanh 5观guān thanh 1点diǎn thanh 3

    Tôi đồng ý với quan điểm của bạn

  • 每měi thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2有yǒu thanh 3不bù thanh 4同tóng thanh 2的de thanh 5观guān thanh 1点diǎn thanh 3

    Mỗi người có quan điểm khác nhau

  • 请qǐng thanh 3谈tán thanh 2谈tán thanh 2你nǐ thanh 3的de thanh 5观guān thanh 1点diǎn thanh 3

    Hãy nói về quan điểm của bạn

Kết hợp thường gặp

  • 政zhèng thanh 4治zhì thanh 4观guān thanh 1点diǎn thanh 3

    quan điểm chính trị

  • 个gè thanh 4人rén thanh 2观guān thanh 1点diǎn thanh 3

    quan điểm cá nhân

  • 观guān thanh 1点diǎn thanh 3不bù thanh 4同tóng thanh 2

    quan điểm khác biệt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.