Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jià价
gé格

Nghĩa tiếng Việt

giá cả, giá cả hàng hóa

Âm Hán Việt

giá cách

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các tính từ như 高, 低, 稳定 để miêu tả mức giá

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giá cách

Từng chữ

  • 价giágiá trị, giá cả
  • 格cáchcách thức

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1的de thanh 5价jià thanh 4格gé thanh 2太tài thanh 4贵guì thanh 4了le thanh 5。

    Quyển sách này giá quá đắt.

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5水shuǐ thanh 3果guǒ thanh 3价jià thanh 4格gé thanh 2不bù thanh 4高gāo thanh 1。

    Giá trái cây ở đây không cao.

Kết hợp thường gặp

  • 价jià thanh 4格gé thanh 2便pián thanh 2宜yi thanh 5

    giá rẻ

  • 价jià thanh 4格gé thanh 2合hé thanh 2理lǐ thanh 3

    giá hợp lý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.