Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Động từ动词
xiū休
xiǎng想

Nghĩa tiếng Việt

đừng có mơ, đừng hòng, không thể nào (thường dùng trong câu phủ định kiên quyết)

Âm Hán Việt

hưu tưởng

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Động từ动词

Thường đứng trước động từ khác để biểu thị sự ngăn cấm hoặc phủ định mạnh mẽ với sắc thái cảnh báo

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hưu tưởng

Từng chữ

  • 休hưunghỉ; thôi, dừng
  • 想tưởngnghĩ; muốn; nhớ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ dùng trong câu phủ định kiên quyết, thường có sắc thái mạnh, cảnh cáo. Syn: 别想 (đừng nghĩ).

Câu ví dụ

  • 你想逃走,休想!Nǐ xiǎng táozǒu, xiūxiǎng! thanh 3

    Bạn muốn trốn thoát, đừng mơ!

  • 休想我会答应你Xiūxiǎng wǒ huì dāying nǐ thanh 1

    Đừng mơ tôi sẽ đồng ý với bạn

  • 敌人休想突破我们的防线Dírén xiūxiǎng tūpò wǒmen de fángxiàn thanh 2

    Địch đừng hòng phá vỡ phòng tuyến của chúng ta

  • 不完成任务休想下班Bù wánchéng rènwù xiūxiǎng xiàbān thanh 4

    Không hoàn thành nhiệm vụ đừng mơ về

Kết hợp thường gặp

  • 别休想bié xiūxiǎng thanh 2

    đừng có mơ

  • 休想得逞xiūxiǎng déchěng thanh 1

    đừng hòng toại mưu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.