Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yōu优
měi美

Nghĩa tiếng Việt

u mỹ - duyên dáng

Âm Hán Việt

ưu mĩ

2 chữ15 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả phong cảnh, tư thế, giai điệu âm nhạc mang tính nghệ thuật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ưu mĩ

Từng chữ

  • 优ưuhơn, xuất sắc; nhiều, thừa thãi
  • 美mĩvẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ

Tầng từ vựng

Hán-Việt 'u mỹ' chỉ vẻ đẹp, sự duyên dáng.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5风fēng thanh 1景jǐng thanh 3很hěn thanh 3优yōu thanh 1美měi thanh 3。

    Cảnh vật nơi đây rất đẹp.

  • 她tā thanh 1的de thanh 5舞wǔ thanh 3姿zī thanh 1优yōu thanh 1美měi thanh 3。

    Điệu múa của cô ấy rất duyên dáng.

  • 优yōu thanh 1美měi thanh 3的de thanh 5音yīn thanh 1乐yuè thanh 4让ràng thanh 4人rén thanh 2放fàng thanh 4松sōng thanh 1。

    Nhạc đẹp giúp người ta thư giãn.

Kết hợp thường gặp

  • 优yōu thanh 1美měi thanh 3环huán thanh 2境jìng thanh 4

    môi trường đẹp

  • 优yōu thanh 1美měi thanh 3的de thanh 5旋xuán thanh 2律lǜ thanh 4

    giai điệu đẹp

  • 风fēng thanh 1景jǐng thanh 3优yōu thanh 1美měi thanh 3

    cảnh đẹp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.