Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huì会
chǎng场

Nghĩa tiếng Việt

hội trường, nơi họp

Âm Hán Việt

hội trường

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ chỉ hành động như bố trí, vào, rời khỏi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hội trường

Từng chữ

  • 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp
  • 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)

Tầng từ vựng

Nơi diễn ra cuộc họp hoặc hội nghị.

Câu ví dụ

  • 会场坐满了人。Huìchǎng zuò mǎnle rén. thanh 4

    Hội trường đầy người.

Kết hợp thường gặp

  • 会huì thanh 4议yì thanh 4会huì thanh 4场chǎng thanh 3

    hội trường hội nghị

  • 布bù thanh 4置zhì thanh 4会huì thanh 4场chǎng thanh 3

    bố trí hội trường

  • 会huì thanh 4场chǎng thanh 3内nèi thanh 4

    trong hội trường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.