Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
chuán传
chū出

Nghĩa tiếng Việt

truyền ra

Âm Hán Việt

truyền xuất

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Là động từ kết hợp với bổ ngữ xu hướng, thường đi với tân ngữ chỉ tin tức, âm thanh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

truyền xuất

Từng chữ

  • 传truyềntruyền
  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 房fáng thanh 2间jiān thanh 1里lǐ thanh 3传chuán thanh 2出chū thanh 1了le thanh 5笑xiào thanh 4声shēng thanh 1。

    Trong phòng vọng ra tiếng cười.

  • 他tā thanh 1要yào thanh 4结jié thanh 2婚hūn thanh 1的de thanh 5消xiāo thanh 1息xi thanh 5传chuán thanh 2出chū thanh 1来lái thanh 2了le thanh 5。

    Tin anh ấy sắp kết hôn đã lan ra.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.