Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chuán传
lái来

Nghĩa tiếng Việt

đến, truyền đến; vang lên, phát ra

Âm Hán Việt

truyền lai

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong cấu trúc có âm thanh hoặc tin tức làm chủ ngữ đứng sau động từ này

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

truyền lai

Từng chữ

  • 传truyềntruyền
  • 来laiđến nơi

Tầng từ vựng

多用于声音、消息等从某处传来。常作补语,如"从远方传来"。

Câu ví dụ

  • 远yuǎn thanh 3处chù thanh 4传chuán thanh 2来lái thanh 2了le thanh 5歌gē thanh 1声shēng thanh 1。

    Tiếng hát vọng đến từ phương xa.

  • 消xiāo thanh 1息xi thanh 5传chuán thanh 2来lái thanh 2,大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1很hěn thanh 3高gāo thanh 1兴xìng thanh 4。

    Tin tức truyền đến, mọi người đều rất vui.

Kết hợp thường gặp

  • 传chuán thanh 2来lái thanh 2传chuán thanh 2去qù thanh 4

    truyền miệng nhau

  • 从cóng thanh 2远yuǎn thanh 3处chù thanh 4传chuán thanh 2来lái thanh 2

    vọng đến từ xa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.