Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ như 道德 (đạo đức), 关系 (quan hệ) hay 观念 (quan niệm)
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
luân lí
Từng chữ
- 伦luânluân thường, đạo lý; loài, bực
- 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời
Tầng từ vựng
Từ vựng Hán 伦理 (lún*lǐ). Hán-Việt: luân lý.
Câu ví dụ
- 克隆人涉及很多伦理问题。
Nhân bản người liên quan đến nhiều vấn đề đạo đức.
- 医生要遵守医学伦理。
Bác sĩ phải tuân thủ đạo đức y học.
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.