Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ làm vị ngữ trong câu và có thể mang theo một phân câu làm tân ngữ
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
cổ kế
Từng chữ
- 估cổđánh giá
- 计kếmưu kế, kế sách
Tầng từ vựng
Ngoài nghĩa ước lượng, trong khẩu ngữ còn có nghĩa 'cho rằng, chắc là'."
Câu ví dụ
- 我估计明天会下雨。
Tôi ước lượng mai sẽ có mưa.
- 这件事情很难估计结果。
Việc này rất khó ước lượng kết quả.
- 估计他不会来了。
Chắc là anh ấy không đến nữa.
Kết hợp thường gặp
- 估计时间
ước lượng thời gian
- 估计成本
ước lượng chi phí
- 估计产量
ước lượng sản lượng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.