Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
gū估
jì计

Nghĩa tiếng Việt

ước lượng

Âm Hán Việt

cổ kế

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ làm vị ngữ trong câu và có thể mang theo một phân câu làm tân ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cổ kế

Từng chữ

  • 估cổđánh giá
  • 计kếmưu kế, kế sách

Tầng từ vựng

Ngoài nghĩa ước lượng, trong khẩu ngữ còn có nghĩa 'cho rằng, chắc là'."

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3估gū thanh 1计jì thanh 4明míng thanh 2天tiān thanh 1会huì thanh 4下xià thanh 4雨yǔ thanh 3。

    Tôi ước lượng mai sẽ có mưa.

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4情qing thanh 5很hěn thanh 3难nán thanh 2估gū thanh 1计jì thanh 4结jié thanh 2果guǒ thanh 3。

    Việc này rất khó ước lượng kết quả.

  • 估gū thanh 1计jì thanh 4他tā thanh 1不bù thanh 4会huì thanh 4来lái thanh 2了le thanh 5。

    Chắc là anh ấy không đến nữa.

Kết hợp thường gặp

  • 估gū thanh 1计jì thanh 4时shí thanh 2间jiān thanh 1

    ước lượng thời gian

  • 估gū thanh 1计jì thanh 4成chéng thanh 2本běn thanh 3

    ước lượng chi phí

  • 估gū thanh 1计jì thanh 4产chǎn thanh 3量liàng thanh 4

    ước lượng sản lượng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.