Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhù住
fáng房

Nghĩa tiếng Việt

nhà ở

Âm Hán Việt

trú phòng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 戶 (cửa một cánh)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng sau các động từ sở hữu hoặc xây dựng như mua, thuê, giải quyết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trú phòng

Từng chữ

  • 住trúở; thôi, dừng; còn đấy; lưu luyến
  • 房phòngnhà; phòng, buồng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 北běi thanh 3京jīng thanh 1的de thanh 5住zhù thanh 4房fáng thanh 2很hěn thanh 3贵guì thanh 4

    Nhà ở ở Bắc Kinh rất đắt

  • 解jiě thanh 3决jué thanh 2住zhù thanh 4房fáng thanh 2问wèn thanh 4题tí thanh 2

    Giải quyết vấn đề nhà ở

Kết hợp thường gặp

  • 住zhù thanh 4房fáng thanh 2条tiáo thanh 2件jiàn thanh 4

    điều kiện nhà ở

  • 购gòu thanh 4买mǎi thanh 3住zhù thanh 4房fáng thanh 2

    mua nhà ở

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.