Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tǐ体
jī积

Nghĩa tiếng Việt

thể tích; không gian ba chiều mà vật thể chiếm

Âm Hán Việt

thể tích

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng sau các tính từ như to, nhỏ hoặc đứng trước các từ đo lường

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thể tích

Từng chữ

  • 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)
  • 积tíchchứa chất, tích, dồn lại; tích (kết quả phép nhân)

Tầng từ vựng

体积 (tǐjī) nghĩa là thể tích. Ghép từ 体 (thân thể, hình thể) + 积 (tích chứa, tích lũy). Nhớ: 'thể' (体) tích chứa 'tích' (积).

Câu ví dụ

  • 这个箱子的体积很大。Zhège xiāngzi de tǐjī hěn dà. thanh 4

    Thể tích cái thùng này rất lớn.

  • 水的体积是五升。Shuǐ de tǐjī shì wǔ shēng. thanh 3

    Thể tích nước là năm lít.

  • 请计算这个长方体的体积。Qǐng jìsuàn zhège chángfāngtǐ de tǐjī. thanh 3

    Hãy tính thể tích của hình hộp chữ nhật này.

Kết hợp thường gặp

  • 体tǐ thanh 3积jī thanh 1很hěn thanh 3大dà thanh 4

    thể tích rất lớn

  • 计jì thanh 4算suàn thanh 4体tǐ thanh 3积jī thanh 1

    tính thể tích

  • 水shuǐ thanh 3的de thanh 5体tǐ thanh 3积jī thanh 1

    thể tích của nước

  • 体tǐ thanh 3积jī thanh 1单dān thanh 1位wèi thanh 4

    đơn vị thể tích

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.