Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng sau các tính từ như to, nhỏ hoặc đứng trước các từ đo lường
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thể tích
Từng chữ
- 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)
- 积tíchchứa chất, tích, dồn lại; tích (kết quả phép nhân)
Tầng từ vựng
体积 (tǐjī) nghĩa là thể tích. Ghép từ 体 (thân thể, hình thể) + 积 (tích chứa, tích lũy). Nhớ: 'thể' (体) tích chứa 'tích' (积).
Câu ví dụ
- 这个箱子的体积很大。
Thể tích cái thùng này rất lớn.
- 水的体积是五升。
Thể tích nước là năm lít.
- 请计算这个长方体的体积。
Hãy tính thể tích của hình hộp chữ nhật này.
Kết hợp thường gặp
- 体积很大
thể tích rất lớn
- 计算体积
tính thể tích
- 水的体积
thể tích của nước
- 体积单位
đơn vị thể tích
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.