Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ địa điểm, thường đứng sau giới từ chỉ nơi chốn hoặc làm tân ngữ của động từ di chuyển
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thể dục quán
Từng chữ
- 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)
- 育dụcnuôi dưỡng; giáo dục; sinh đẻ
- 馆quánquán, nhà (nơi công cộng: 饭馆, 图书馆, 宾馆)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 体育馆里有很多比赛
Trong nhà thi đấu có nhiều trận đấu
- 新建的体育馆很漂亮
Nhà thi đấu mới xây rất đẹp
Kết hợp thường gặp
- 室内体育馆
nhà thi đấu trong nhà
- 体育馆比赛
thi đấu ở nhà thi đấu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.