Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Phó từ副词
Thường đứng trước động từ trong câu hỏi tu từ để biểu thị ý nghĩa không cần thiết phải làm gì đó
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Âm Hán Việt
hà tất
Từng chữ
- 何hànào (trong hà nhân, hà xứ, ...)
- 必tấttất yếu, ắt, nhất định; cần phải
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCâu ví dụ
- 这只是一件小事你何必生气呢。
Đây chỉ là một việc nhỏ, bạn hà tất phải tức giận chứ?
- 既然不合适何必勉强在一起。
Đã không phù hợp thì hà tất phải gượng ép ở bên nhau.
- 你何必为了这件事特意跑一趟。
Bạn hà tất phải vì chuyện này mà cất công chạy một chuyến.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.