Chủ đề · HSK 2.0 cấp 5
Các từ chức năng và bổ trợ
37 từ vựng · 37 có audio
Tiến độ học0/37 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
唉àiôi, haizz (tiếng thở dài, tỏ ý buồn hoặc tiếc)非fēikhông phải, phi, không则zéthì, lại (liên từ chỉ đối chiếu); quy tắc; mẩu, mục (lượng từ cho tin, truyện)与其yǔ qíthay vì届jièphiên, kỳ类lèiloại; hạng; giống片piànmiếng套tàobộ除chúloại bỏ便biàntiện lợi仿佛fǎng fúdường như如何rú hénhư thế nào; bằng cách nào其余qí yúphần còn lại, những người/việc khác必然bì rántất nhiên; tất yếu; chắc chắn不必bù bìkhông cần, không nhất thiết不要紧bù yào jǐnkhông sao, không đáng ngại, không nghiêm trọng不免bù miǎnkhông tránh khỏi, khó tránh是否shì fǒucó phải không, là hay không等于děng yúbằng说不定shuō bu dìngcó lẽ, chắc là, ai mà biết được无奈wú nàibất lực,无可奈何幅fúbức (lượng từ cho tranh, ảnh, vải); khổ (vải); biên độ (幅度)万一wàn yīnếu tình cờ, trong trường hợp xấu nhất未必wèi bìchưa chắc, không nhất thiết更加gèng jiācàng hơn, càng thêm, thêm nữa何必hé bìTại sao?不见得bù jiàn dekhông chắc, không nhất thiết至于zhì yúcòn về凡是fán shìmọi thứ作为zuò wéivới tư cách là; coi là, xem như; việc làm, hành động因而yīn'érdo đó哈hāha (tiếng cười)丝毫sī háomột chút彼此bǐ cǐlẫn nhau某mǒumột số; một người nào đó; một cái gì đó似的shì degiống như, tựa như, dường như各自gè zìmỗi người, mỗi bên; riêng, từng người một