Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ hoặc chủ ngữ trong văn viết trang trọng, ví dụ như trong các lời chúc mừng ngày lễ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
giai tiết
Từng chữ
- 佳giaiđẹp; tốt
- 节tiếtngày lễ, tết; tiết (học); đốt, khớp; tiết kiệm
Tầng từ vựng
Ngày lễ hoặc ngày tết.
Câu ví dụ
- 春节是中国的佳节。
Tết Nguyên Đán là ngày lễ của Trung Quốc.
Kết hợp thường gặp
- 传统佳节
ngày lễ truyền thống
- 欢度佳节
vui đón ngày lễ
- 中秋佳节
Tết Trung thu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.