Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Liên từ连词
lì例
rú如

Nghĩa tiếng Việt

ví dụ

Âm Hán Việt

lệ như

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

8 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Liên từ连词

Thường đứng đầu câu hoặc đầu phân câu để dẫn ra các ví dụ minh họa cho thành phần phía trước

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

lệ như

Từng chữ

  • 例lệlệ thường
  • 如nhưbằng, giống, như

Tầng từ vựng

Dùng trong văn viết nhiều hơn '比如'

Câu ví dụ

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1水shuǐ thanh 3果guǒ thanh 3,例lì thanh 4如rú thanh 2苹píng thanh 2果guǒ thanh 3、香xiāng thanh 1蕉jiāo thanh 1、橙chéng thanh 2子zi thanh 5

    Nhiều loại trái cây, ví dụ táo, chuối, cam

  • 例lì thanh 4如rú thanh 2这zhè thanh 4样yàng thanh 4的de thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2

    Ví dụ vấn đề như vậy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.