Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc vật làm chỗ dựa, hoặc làm danh từ chỉ bản thân chỗ dựa đó
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
y kháo
Từng chữ
- 依ydựa vào; theo, y theo
- 靠kháonương tựa; sát lại, gần lại
Tầng từ vựng
Dùng khi chỉ sự dựa dẫm, tin cậy vào người hoặc vật gì đó."
Câu ví dụ
- 我们不能完全依靠父母。
Chúng ta không thể hoàn toàn dựa vào bố mẹ.
- 农民依靠土地生活。
Nông dân dựa vào đất đai để sinh sống.
- 成功依靠努力和坚持。
Thành công dựa vào nỗ lực và kiên trì.
Kết hợp thường gặp
- 依靠自己
dựa vào bản thân
- 依靠别人
dựa dẫm người khác
- 依靠技术
dựa vào công nghệ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.