Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wǔ侮
nòng弄

Nghĩa tiếng Việt

lăng nhục, sỉ nhục, đùa cợt

Âm Hán Việt

vũ lộng

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang tân ngữ chỉ người bị trêu chọc hoặc làm nhục

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vũ lộng

Từng chữ

  • 侮vũkhinh nhờn; kẻ lấn áp
  • 弄lộnglàm, làm cho; nghịch, mân mê; ngõ hẻm (lòng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他觉得被侮弄了。Tā juéde bèi wǔnòng le. thanh 1

    Anh ấy cảm thấy bị lăng nhục.

  • 不要侮弄别人的感情。Bùyào wǔnòng biérén de gǎnqíng. thanh 4

    Đừng đùa cợt tình cảm của người khác.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.