Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bǎo保
zhòng重

Nghĩa tiếng Việt

chăm sóc bản thân, giữ gìn sức khỏe

Âm Hán Việt

bảo trọng

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 里 (bên trong)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng độc lập như một lời chúc, lời chào tạm biệt đầy quan tâm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bảo trọng

Từng chữ

  • 保bảogiữ gìn; bảo đảm
  • 重trọngnặng; quan trọng, coi trọng (zhòng); lại, lặp lại (chóng)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để dặn dò giữ gìn sức khỏe, hoặc nói từ biệt. Cũng có thể dùng để khuyên ai đó chú ý sức khỏe.

Câu ví dụ

  • 请保重身体Qǐng bǎozhòng shēntǐ thanh 3

    Hãy giữ gìn sức khỏe

  • 你要保重Nǐ yào bǎozhòng thanh 3

    Bạn phải giữ gìn sức khỏe

  • 多保重Duō bǎozhòng thanh 1

    Hãy giữ gìn sức khỏe (nói từ biệt)

  • 保重身体bǎozhòng shēntǐ thanh 3

    Giữ gìn sức khỏe

  • 好好保重hǎohǎo bǎozhòng thanh 3

    Hãy giữ gìn thật tốt

Kết hợp thường gặp

  • 请保重qǐng bǎozhòng thanh 3

    hãy giữ gìn sức khỏe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.