Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6
Sức khỏe II
26 từ vựng · 26 có audio
Tiến độ học0/26 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
丸wánviên thuốc血压xuè yāhuyết áp (áp lực của máu trong mạch máu)注射zhù shètiêm癌症ái zhèngung thư患者huàn zhěbệnh nhân, người đang mắc bệnh và đang được điều trị; từ chuyên ngành y tế.按摩àn móxoa bóp, massage疲倦pí juànmệt mỏi, kiệt sức保重bǎo zhòngchăm sóc bản thân, giữ gìn sức khỏe鼻涕bí tìnước mũi (chất lỏng tiết ra từ mũi, đặc biệt khi bị cảm lạnh)防疫fáng yìphòng dịch, phòng chống dịch bệnh腹泻fù xièphúc tả (tiêu chảy: thuật ngữ y tế); từ lịch sự trong văn viết, khẩu ngữ thường dùng 拉肚子感染gǎn rǎnlây nhiễm, truyền nhiễm (bệnh tật); cảm hoá, lay động (tình cảm, tinh thần)维生素wéi shēng sùvitamin; chất dinh dưỡng thiết yếu cho cơ thể.气色qì sèsắc mặt瘫痪tān huàntê liệt, liệt (mất khả năng vận động/hệ thống ngừng hoạt động)守护shǒu hùbảo vệ, canh giữ愈yùđược chữa khỏi; càng ngày càng苍白cāng báitái nhợt, xanh xao (màu da mặt khi sợ hãi, bệnh tật); cũng dùng nghĩa bóng: thiếu sức sống, nhạt nhẽo.保养bǎo yǎngchăm sóc, bảo dưỡng拐杖guǎi zhàngcái nạng调剂tiáo jìđiều tễ (điều chỉnh để cân bằng; bào chế thuốc theo toa); nghĩa rộng là thêm thắt điều chỉnh để cuộc sống hoặc công việc trở nên đỡ đơn điệu伺候cì houphục vụ照料zhào liàochăm sóc瘸着走qué zhe zǒuđi cà nhắc, đi khập khiễng; mô tả dáng đi lệch do chân bị đau hoặc tật.遗传yí chuándi truyền症状zhèng zhuàngtriệu chứng bệnh, biểu hiện lâm sàng