Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
bǎo保
zhàng障

Nghĩa tiếng Việt

bảo đảm, bảo hộ

Âm Hán Việt

bảo chướng

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các quyền lợi hợp pháp, đời sống, hoặc an toàn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bảo chướng

Từng chữ

  • 保bảogiữ gìn; bảo đảm
  • 障chướngche, ngăn, cản, lấp; thành đóng ở nơi hiểm yếu

Tầng từ vựng

Bảo đảm hoặc bảo hộ.

Câu ví dụ

  • 法律保障人权。Fǎlǜ bǎozhàng rénquán. thanh 3

    Pháp luật bảo đảm nhân quyền.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4保bǎo thanh 3障zhàng thanh 4学xué thanh 2生shēng thanh 1的de thanh 5安ān thanh 1全quán thanh 2。

    Chúng ta phải bảo đảm an toàn cho học sinh.

Kết hợp thường gặp

  • 社shè thanh 4会huì thanh 4保bǎo thanh 3障zhàng thanh 4

    an sinh xã hội

  • 基jī thanh 1本běn thanh 3保bǎo thanh 3障zhàng thanh 4

    bảo đảm cơ bản

  • 有yǒu thanh 3力lì thanh 4保bǎo thanh 3障zhàng thanh 4

    sự bảo đảm vững chắc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.