Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xìn信
yòng用
kǎ卡

Nghĩa tiếng Việt

thẻ tín dụng

Âm Hán Việt

tín dụng ca

3 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 用 (dùng, sử dụng)

5 nét

Bộ: 卜 (bói xem tốt xấu)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ thẻ ngân hàng, thường đi với lượng từ 张 hoặc các động từ như làm thẻ, quẹt thẻ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tín dụng ca

Từng chữ

  • 信tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin
  • 用dụngdùng, sử dụng
  • 卡cathẻ (卡片); xe tải (卡车) (kǎ); kẹt, mắc (qiǎ)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3用yòng thanh 4信xìn thanh 4用yòng thanh 4卡kǎ thanh 3付fù thanh 4款kuǎn thanh 3

    Tôi dùng thẻ tín dụng thanh toán

  • 请qǐng thanh 3出chū thanh 1示shì thanh 4信xìn thanh 4用yòng thanh 4卡kǎ thanh 3

    Vui lòng xuất trình thẻ tín dụng

Kết hợp thường gặp

  • 用yòng thanh 4信xìn thanh 4用yòng thanh 4卡kǎ thanh 3

    dùng thẻ tín dụng

  • 信xìn thanh 4用yòng thanh 4卡kǎ thanh 3账zhàng thanh 4单dān thanh 1

    hóa đơn thẻ tín dụng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.