Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
xiū修
chē车

Nghĩa tiếng Việt

sửa xe

Âm Hán Việt

tu xa

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 车 (cái xe)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Là cụm động tân thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để chỉ hoạt động sửa chữa xe cộ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tu xa

Từng chữ

  • 修tusửa chữa; xây dựng; tu dưỡng, tu hành; tỉa
  • 车xacái xe

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3去qù thanh 4修xiū thanh 1车chē thanh 1了le thanh 5。

    Tôi đi sửa xe rồi.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4路lù thanh 4边biān thanh 1开kāi thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1家jiā thanh 1修xiū thanh 1车chē thanh 1店diàn thanh 4。

    Anh ấy mở một tiệm sửa xe bên đường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.