Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
chàng倡
dǎo导

Nghĩa tiếng Việt

đề xướng, cổ vũ, chủ trương

Âm Hán Việt

xướng đạo

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng cho các phong trào, tư tưởng hoặc lối sống mang tính tích cực và có tầm ảnh hưởng xã hội

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xướng đạo

Từng chữ

  • 倡xướngnêu ra đầu tiên
  • 导đạodẫn, đưa; chỉ đạo

Tầng từ vựng

Động từ chỉ việc đề xuất và cổ vũ một ý tưởng hay hành vi.

Câu ví dụ

  • 倡导环境保护Chàngdào huánjìng bǎohù thanh 4

    Đề xướng bảo vệ môi trường.

  • 倡导新的生活方式Chàngdǎo xīn de shēnghuó fāngshì thanh 4

    Cổ vũ lối sống mới.

Kết hợp thường gặp

  • 倡chàng thanh 4导dǎo thanh 3精jīng thanh 1神shén thanh 2

    đề cao tinh thần

  • 积jī thanh 1极jí thanh 2倡chàng thanh 4导dǎo thanh 3

    tích cực đề xướng

  • 大dà thanh 4力lì thanh 4倡chàng thanh 4导dǎo thanh 3

    ra sức cổ vũ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.