Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qīng倾
jiā家
dàng荡
chǎn产

Nghĩa tiếng Việt

mất sạch tài sản gia đình, từ đến mức trắng tay. Thành ngữ dùng để nhấn mạnh sự mất mát toàn bộ.

Âm Hán Việt

khuynh gia đãng sản

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

9 nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ kết quả để chỉ hậu quả của việc phá sản

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khuynh gia đãng sản

Từng chữ

  • 倾khuynhnghiêng; đè úp; dốc hết
  • 家gianhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty
  • 荡đãngđu đưa, đánh đu; chèo thuyền; rửa, súc; làm hết sạch
  • 产sảnsinh đẻ

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ mang sắc thái tiêu cực mạnh; thường dùng để cảnh báo hoặc mô tả hậu quả của cờ bạc, đầu tư mạo hiểm hoặc chi tiêu hoang phí.

Câu ví dụ

  • 他赌博成瘾,最终倾家荡产。Tā dǔbó chéngyǐn, zuìzhōng qīngjiādàngchǎn. thanh 1

    Anh ta nghiện cờ bạc, cuối cùng khuynh gia bại sản.

  • 投资失败让他倾家荡产。Tóuzī shībài ràng tā qīngjiādàngchǎn. thanh 2

    Đầu tư thất bại khiến anh ta mất sạch tài sản.

  • 为了治病,他们不得不倾家荡产。Wèile zhì bìng, tāmen bùdébù qīngjiādàngchǎn. thanh 4

    Để chữa bệnh, họ buộc phải bán hết tài sản.

  • 一场官司让这个家庭倾家荡产。Yī chǎng guānsī ràng zhège jiātíng qīngjiādàngchǎn. thanh 1

    Một vụ kiện đã khiến gia đình này khuynh gia bại sản.

Kết hợp thường gặp

  • 赌博倾家荡产dǔbó qīngjiādàngchǎn thanh 3

    cờ bạc dẫn đến khuynh gia bại sản

  • 导致倾家荡产dǎozhì qīngjiādàngchǎn thanh 3

    dẫn đến khuynh gia bại sản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.