Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
chǔ储
bèi备

Nghĩa tiếng Việt

dự trữ, tích trữ

Âm Hán Việt

trữ bị

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

12 nét

Bộ: 夂 (bàn chân chúc xuống, đi tới)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ chỉ vật tư dự trữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trữ bị

Từng chữ

  • 储trữchứa, cất, lưu giữ
  • 备bịchuẩn bị, sắp sẵn; đầy đủ; đề phòng; thiết bị

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dự trữ hoặc trữ dự phòng.

Câu ví dụ

  • 国家需要增加外汇储备。Guójiā xūyào zēngjiā wàihuì chǔbèi. thanh 2

    Quốc gia cần tăng dự trữ ngoại hối.

  • 我们应该储备一些应急物资。Wǒmen yīnggāi chǔbèi yīxiē yìngjí wùzī. thanh 3

    Chúng ta nên dự trữ một số vật dụng khẩn cấp.

  • 这个仓库储备了大量粮食。Zhège cāngkù chǔbèile dàliàng liángshi. thanh 4

    Kho này đã dự trữ một lượng lớn lương thực.

Kết hợp thường gặp

  • 外wài thanh 4汇huì thanh 4储chǔ thanh 3备bèi thanh 4

    dự trữ ngoại hối

  • 粮liáng thanh 2食shí thanh 2储chǔ thanh 3备bèi thanh 4

    dự trữ lương thực

  • 储chǔ thanh 3备bèi thanh 4物wù thanh 4资zī thanh 1

    vật tư dự trữ

  • 储chǔ thanh 3备bèi thanh 4人rén thanh 2才cái thanh 2

    nguồn nhân tài dự bị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.