Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Yuán元
xiāo宵
jié节

Nghĩa tiếng Việt

Tết Nguyên Tiêu (lễ hội đèn lồng ngày 15 tháng 1 âm lịch)

Âm Hán Việt

nguyên tiêu tiết

3 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

4 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ riêng chỉ ngày lễ, thường làm trạng ngữ chỉ thời gian hoặc chủ ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nguyên tiêu tiết

Từng chữ

  • 元nguyênđồng (đơn vị tiền tệ); đầu tiên; nguyên; nhà Nguyên
  • 宵tiêuđêm; nhỏ bé
  • 节tiếtngày lễ, tết; tiết (học); đốt, khớp; tiết kiệm

Tầng từ vựng

Danh từ riêng

Lễ hội truyền thống Trung Quốc ngày 15 tháng 1 âm lịch, còn gọi Tết Thượng Nguyên.

Câu ví dụ

  • 元yuán thanh 2宵xiāo thanh 1节jié thanh 2那nà thanh 4天tiān thanh 1,我wǒ thanh 3们men thanh 5会huì thanh 4吃chī thanh 1汤tāng thanh 1圆yuán thanh 2。

    Vào ngày Tết Nguyên Tiêu, chúng tôi sẽ ăn bánh trôi.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5全quán thanh 2家jiā thanh 1计jì thanh 4划huà thanh 4去qù thanh 4公gōng thanh 1园yuán thanh 2看kàn thanh 4元yuán thanh 2宵xiāo thanh 1节jié thanh 2花huā thanh 1灯dēng thanh 1。

    Cả nhà chúng tôi lên kế hoạch đi công viên ngắm đèn lồng Tết Nguyên Tiêu.

  • 元yuán thanh 2宵xiāo thanh 1节jié thanh 2是shì thanh 4中zhōng thanh 1国guó thanh 2的de thanh 5传chuán thanh 2统tǒng thanh 3节jié thanh 2日rì thanh 4之zhī thanh 1一yī thanh 1。

    Tết Nguyên Tiêu là một trong những ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.