Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chōng充
mǎn满

Nghĩa tiếng Việt

lấp đầy, đầy đặn

Âm Hán Việt

sung mãn

2 chữ19 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ trừu tượng phía sau như hy vọng, tự tin, sức sống

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

sung mãn

Từng chữ

  • 充sungđầy đủ; làm đầy
  • 满mãnđầy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 房fáng thanh 2间jiān thanh 1里lǐ thanh 3充chōng thanh 1满mǎn thanh 3了le thanh 5笑xiào thanh 4声shēng thanh 1。

    Trong phòng đầy tiếng cười.

  • 我wǒ thanh 3对duì thanh 4未wèi thanh 4来lái thanh 2充chōng thanh 1满mǎn thanh 3希xī thanh 1望wàng thanh 4。

    Tôi đầy hy vọng vào tương lai.

Kết hợp thường gặp

  • 充chōng thanh 1满mǎn thanh 3活huó thanh 2力lì thanh 4

    đầy năng lượng, tràn đầy sức sống

  • 充chōng thanh 1满mǎn thanh 3信xìn thanh 4心xīn thanh 1

    đầy tự tin

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.