Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiān先
qián前

Nghĩa tiếng Việt

trước đó, trước đây, trong quá khứ gần

Âm Hán Việt

tiên tiền

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

6 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước động từ hoặc đầu câu để so sánh với hiện tại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiên tiền

Từng chữ

  • 先tiêntrước
  • 前tiềntrước

Tầng từ vựng

先 (trước/tiên) + 前 (phía trước). 先前 chỉ thời gian trước đây, thường là quá khứ gần, trong cùng một ngữ cảnh. Khác với 以前 (trước đây nói chung), 先前的 mang sắc thái so sánh với hiện tại hơn.

Câu ví dụ

  • 我先前不知道这件事。Wǒ xiānqián bù zhīdào zhè jiàn shì. thanh 3

    Tôi trước đây không biết chuyện này.

  • 他先前的想法改变了。Tā xiānqián de xiǎngfǎ gǎibiànle. thanh 1

    Suy nghĩ trước đây của anh ấy đã thay đổi.

  • 这和先前的情况不一样。Zhè hé xiānqián de qíngkuàng bù yīyàng. thanh 4

    Đây khác với tình huống trước đó.

Kết hợp thường gặp

  • 先xiān thanh 1前qián thanh 2的de thanh 5情qíng thanh 2况kuàng thanh 4

    tình hình trước đó

  • 先xiān thanh 1前qián thanh 2的de thanh 5想xiǎng thanh 3法fǎ thanh 3

    suy nghĩ trước đây

  • 先xiān thanh 1前qián thanh 2的de thanh 5人rén thanh 2

    người trước đây

  • 先xiān thanh 1前qián thanh 2的de thanh 5工gōng thanh 1作zuò thanh 4

    công việc trước đây

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.