Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đứng sau từ chỉ số lượng thời gian để biểu thị sự ước lượng khoảng chừng
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
quang cảnh
Từng chữ
- 光quangsáng
- 景cảnhcảnh vật, phong cảnh
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 今年的光景比去年好多了。
Tình hình năm nay tốt hơn năm ngoái nhiều.
- 如今的光景已非当年可比。
Cảnh tượng hiện tại đã không thể so sánh với năm xưa.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.