Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kè克
fú服

Nghĩa tiếng Việt

khắc phục

Âm Hán Việt

khắc phục

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

7 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ chỉ khó khăn, trở ngại hoặc khuyết điểm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khắc phục

Từng chữ

  • 克khắckhắc phục, phục hồi; tất phải thế
  • 服phụcquần áo; phục tùng, chịu phục; uống (thuốc); phục vụ

Tầng từ vựng

指用坚强的意志和力量战胜困难、缺点等。也可指抑制某种情绪或欲望。

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4克kè thanh 4服fú thanh 2困kùn thanh 4难nan thanh 5。

    Chúng ta phải khắc phục khó khăn.

  • 他tā thanh 1终zhōng thanh 1于yú thanh 2克kè thanh 4服fú thanh 2了le thanh 5紧jǐn thanh 3张zhāng thanh 1情qíng thanh 2绪xù thanh 4。

    Anh ấy cuối cùng cũng đã vượt qua được cảm giác căng thẳng.

Kết hợp thường gặp

  • 克kè thanh 4服fú thanh 2困kùn thanh 4难nan thanh 5

    khắc phục khó khăn

  • 克kè thanh 4服fú thanh 2缺quē thanh 1点diǎn thanh 3

    khắc phục khuyết điểm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.