Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
duì兑
xiàn现

Nghĩa tiếng Việt

đổi tiền mặt

Âm Hán Việt

đoái hiện

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

7 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là lời hứa hoặc cam kết để biểu thị việc làm đúng như đã nói

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đoái hiện

Từng chữ

  • 兑đoáiđổi, quy đổi (兑换); thực hiện (兑现); quẻ Đoài
  • 现hiệnbây giờ, hiện tại; hiện ra, xuất hiện

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1兑duì thanh 4现xiàn thanh 4了le thanh 5自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5承chéng thanh 2诺nuò thanh 4。

    Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.

  • 这zhè thanh 4张zhāng thanh 1支zhī thanh 1票piào thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3在zài thanh 4银yín thanh 2行háng thanh 2兑duì thanh 4现xiàn thanh 4。

    Tấm séc này có thể đổi ra tiền mặt ở ngân hàng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.