Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường mang tân ngữ là lời hứa hoặc cam kết để biểu thị việc làm đúng như đã nói
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
đoái hiện
Từng chữ
- 兑đoáiđổi, quy đổi (兑换); thực hiện (兑现); quẻ Đoài
- 现hiệnbây giờ, hiện tại; hiện ra, xuất hiện
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCâu ví dụ
- 他兑现了自己的承诺。
Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.
- 这张支票可以在银行兑现。
Tấm séc này có thể đổi ra tiền mặt ở ngân hàng.
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.