Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
rù入
kǒu口

Nghĩa tiếng Việt

lối vào

Âm Hán Việt

nhập khẩu

2 chữ5 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 入 (vào trong)

2 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Khi làm danh từ chỉ lối vào, thường đứng độc lập hoặc làm định ngữ cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhập khẩu

Từng chữ

  • 入nhậpvào trong
  • 口khẩumiệng, mồm; cửa, lối; lượng từ cho người trong gia đình

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 入rù thanh 4口kǒu thanh 3在zài thanh 4哪nǎ thanh 3里lǐ thanh 3

    Lối vào ở đâu

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4紧jǐn thanh 3急jí thanh 2出chū thanh 1口kǒu thanh 3,不bù thanh 4是shì thanh 4入rù thanh 4口kǒu thanh 3

    Đây là lối thoát hiểm, không phải lối vào

  • 请qǐng thanh 3从cóng thanh 2入rù thanh 4口kǒu thanh 3进jìn thanh 4入rù thanh 4

    Vui lòng đi vào từ lối vào

Kết hợp thường gặp

  • 地dì thanh 4铁tiě thanh 3入rù thanh 4口kǒu thanh 3

    lối vào tàu điện ngầm

  • 入rù thanh 4口kǒu thanh 3处chù thanh 4

    tại lối vào

  • 停tíng thanh 2车chē thanh 1场chǎng thanh 3入rù thanh 4口kǒu thanh 3

    lối vào bãi đỗ xe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.