Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gōng公
ān安
jú局

Nghĩa tiếng Việt

cục công an

Âm Hán Việt

công an cục

3 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

6 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ hoặc chủ ngữ trong câu, chỉ cơ quan công quyền

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

công an cục

Từng chữ

  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 安anyên, an toàn; lắp đặt; làm yên lòng
  • 局cụcván (cờ), cuộc, bữa; phần, bộ phận

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1去qù thanh 4公gōng thanh 1安ān thanh 1局jú thanh 2办bàn thanh 4护hù thanh 4照zhào thanh 4。

    Anh ấy đến sở công an làm hộ chiếu.

  • 公gōng thanh 1安ān thanh 1局jú thanh 2就jiù thanh 4在zài thanh 4前qián thanh 2面miàn thanh 4。

    Sở công an ở ngay phía trước.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.