Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
gōng公
rán然

Nghĩa tiếng Việt

công khai

Âm Hán Việt

công nhiên

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bộ: 灬 (lửa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ để làm trạng ngữ, biểu thị hành vi xấu thực hiện công khai

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

công nhiên

Từng chữ

  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1公gōng thanh 1然rán thanh 2说shuō thanh 1谎huǎng thanh 3。

    Anh ta công khai nói dối.

  • 他tā thanh 1公gōng thanh 1然rán thanh 2违wéi thanh 2反fǎn thanh 3学xué thanh 2校xiào thanh 4的de thanh 5规guī thanh 1定dìng thanh 4。

    Cậu ta công khai vi phạm nội quy của trường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.