Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
gōng公
zhèng证

Nghĩa tiếng Việt

chứng thực

Âm Hán Việt

công chứng

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bộ: 讠 (nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ kết hợp với động từ làm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

công chứng

Từng chữ

  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 证chứngbằng cứ; can gián

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4份fèn thanh 4合hé thanh 2同tong thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4公gōng thanh 1证zhèng thanh 4。

    Bản hợp đồng này cần công chứng.

  • 我wǒ thanh 3去qù thanh 4公gōng thanh 1证zhèng thanh 4处chù thanh 4办bàn thanh 4了le thanh 5公gōng thanh 1证zhèng thanh 4。

    Tôi đến phòng công chứng làm thủ tục công chứng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.