Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
guān关
jī机

Nghĩa tiếng Việt

tắt máy

Âm Hán Việt

quan cơ

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng làm động từ vị ngữ trong câu để chỉ hành động tắt nguồn điện thoại, máy tính hoặc máy móc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quan cơ

Từng chữ

  • 关quancửa ải, cửa ô; đóng (cửa); quan hệ, liên quan
  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 手shǒu thanh 3机jī thanh 1关guān thanh 1机jī thanh 1了le thanh 5

    Điện thoại đã tắt máy

  • 请qǐng thanh 3关guān thanh 1机jī thanh 1

    Vui lòng tắt máy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.