Chủ đề · Hán ngữ 2 (第一册下)
Bài 26: Điền Phương đi đâu rồi (田芳去哪儿了)
38 từ vựng · 35 có audio
Tiến độ học0/38 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
开kāimở ra, bật; nở (hoa); bắt đầu; nấu sôi. Động từ chỉ hành động mở hoặc khởi sự.关guānđóng, tắt接jiēđón, tiếp đón; nối tiếp, tiếp theo; tiếp nhận; liền kề, tiếp xúc. Là động từ thường dùng trong văn nói và văn viết để chỉ việc đón tiếp hoặc nối tiếp nhau.比赛bǐ sàithi đấu, cuộc thi, trận đấu喂wèia lô, này阿姨ā yídì中学zhōng xuétrung học出国chū guóra nước ngoài出chūra, đi ra关机guān jītắt máy对了duì leÀ phải rồi, đúng rồi (dùng để chuyển chủ đề hoặc nhớ ra điều gì đó)忘wàngquên开机kāi jībật nguồn又yòulại, lại nữa; vừa… vừa…响xiǎngphát ra âm thanh踢tīđá队duìđội, nhóm输shūthua赢yíngthắng比bǐso sánh, so祝贺zhù hèchúc mừng, chúc tụng哎āiơ, này, ôi (thán từ gọi người, tỏ ý ngạc nhiên hoặc nhắc nhở)上shàngtrên, lên (chỉ vị trí ở phía trên hoặc động tác đi lên)托福tuōfúnhờ phúc (của bạn); TOEFL (kỳ thi tiếng Anh)已经yǐ jīngđã考kǎothi, kiểm tra陪péibồi, đi cùng, tiếp khách考试kǎo shìthi, kỳ thi得déđược, đạt được (得到, 得分)满分mǎnfēnđiểm tối đa, điểm tuyệt đối最zuìnhất, cực kỳ, nhất奖学金jiǎng xué jīnhọc bổng送行sòng xíngtiễn biệt见面jiàn miàngặp mặt, gặp nhau (trực tiếp)预祝yùzhùchúc trước成功chéng gōngthành công一路平安yī lù píng'ānchúc đường đi bình an哭kūkhóc