Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
guān关
zhù注

Nghĩa tiếng Việt

chú ý, quan tâm, theo dõi

Âm Hán Việt

quan chú

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

6 nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể mang tân ngữ trực tiếp phía sau mà không cần giới từ hỗ trợ như trong tiếng Việt

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quan chú

Từng chữ

  • 关quancửa ải, cửa ô; đóng (cửa); quan hệ, liên quan
  • 注chúrót; chú ý; chú thích

Tầng từ vựng

Dùng khi quan tâm, chú ý hoặc theo dõi một vấn đề. Trong mạng xã hội, '关注' nghĩa là 'follow'.

Câu ví dụ

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1人rén thanh 2关guān thanh 1注zhù thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5新xīn thanh 1闻wén thanh 2。

    Nhiều người quan tâm đến tin tức này.

  • 请qǐng thanh 3关guān thanh 1注zhù thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5最zuì thanh 4新xīn thanh 1动dòng thanh 4态tài thanh 4。

    Hãy chú ý đến những cập nhật mới nhất của chúng tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 关guān thanh 1注zhù thanh 4新xīn thanh 1闻wén thanh 2

    theo dõi tin tức

  • 受shòu thanh 4到dào thanh 4关guān thanh 1注zhù thanh 4

    được quan tâm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.