Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
qí其
jiān间

Nghĩa tiếng Việt

trong khoảng thời gian đó, trong lúc đó, giữa lúc đó

Âm Hán Việt

kỳ gian

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

8 nét

Bộ: 门 (cái cửa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian hoặc đứng sau một cụm từ chỉ thời gian để giới hạn phạm vi

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

kỳ gian

Từng chữ

  • 其kỳcủa nó, của họ; nó, họ; cái đó
  • 间giangiữa, trong khoảng; gian (lượng từ cho phòng); phòng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他出差一个月,其间发生了许多事。Tā chūchāi yī ge yuè, qíjiān fāshēng le xǔduō shì. thanh 1

    Anh ấy đi công tác một tháng, trong khoảng thời gian đó đã xảy ra nhiều chuyện.

  • 会议持续了三天,其间大家进行了热烈的讨论。Huìyì chíxù le sān tiān, qíjiān dàjiā jìnxíng le rèliè de tǎolùn. thanh 4

    Cuộc họp kéo dài ba ngày, giữa lúc đó mọi người đã thảo luận sôi nổi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.