Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
diǎn典
lǐ礼

Nghĩa tiếng Việt

lễ nghi, lễ kỷ niệm, nghi thức trang trọng

Âm Hán Việt

điển lễ

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

8 nét

Bộ: 礻 (tỏ rõ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các động từ như cử hành hoặc tham gia

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điển lễ

Từng chữ

  • 典điểnđiển, mẫu mực; sách kinh điển; lễ (典礼)
  • 礼lễlễ, lễ nghi; quà (礼物)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'典礼' chỉ các nghi thức, lễ kỷ niệm trang trọng. '典' (điển) = chuẩn mực, kinh điển; '礼' (lễ) = lễ nghi. Ghép lại chỉ nghi thức được chuẩn bị chu đáo, trang trọng theo quy cách.

Câu ví dụ

  • 开幕式典礼明天举行。Kāimùshì diǎnlǐ míngtiān jǔxíng. thanh 1

    Lễ khai mạc sẽ diễn ra vào ngày mai.

  • 毕业典礼在六月。Bìyè diǎnlǐ zài liùyuè. thanh 4

    Lễ tốt nghiệp vào tháng sáu.

  • 他们举行了结婚典礼。Tāmen jǔxíng le jiéhūn diǎnlǐ. thanh 1

    Họ đã tổ chức lễ kết hôn.

Kết hợp thường gặp

  • 开kāi thanh 1幕mù thanh 4式shì thanh 4典diǎn thanh 3礼lǐ thanh 3

    lễ khai mạc

  • 毕bì thanh 4业yè thanh 4典diǎn thanh 3礼lǐ thanh 3

    lễ tốt nghiệp

  • 结jié thanh 2婚hūn thanh 1典diǎn thanh 3礼lǐ thanh 3

    lễ cưới

  • 举jǔ thanh 3行xíng thanh 2典diǎn thanh 3礼lǐ thanh 3

    tổ chức buổi lễ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.