Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yǎng养
chéng成

Nghĩa tiếng Việt

hình thành, tập thành (thói quen, tính cách)

Âm Hán Việt

dưỡng thành

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

9 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường kết hợp với tân ngữ là thói quen hoặc tác phong

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dưỡng thành

Từng chữ

  • 养dưỡngnuôi dưỡng
  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3养yǎng thanh 3成chéng thanh 2了le thanh 5早zǎo thanh 3睡shuì thanh 4早zǎo thanh 3起qǐ thanh 3的de thanh 5习xí thanh 2惯guàn thanh 4。

    Tôi đã hình thành thói quen ngủ sớm dậy sớm.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5要yào thanh 4从cóng thanh 2小xiǎo thanh 3养yǎng thanh 3成chéng thanh 2好hǎo thanh 3习xí thanh 2惯guàn thanh 4。

    Trẻ em phải hình thành thói quen tốt từ nhỏ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.