Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yǎng养
lǎo老

Nghĩa tiếng Việt

dưỡng lão, chăm sóc người già (hoặc an hưởng tuổi già); nuôi dưỡng người cao tuổi

Âm Hán Việt

dưỡng lão

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

9 nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với các danh từ khác để tạo thành cụm từ như dưỡng lão viện, bảo hiểm dưỡng lão

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dưỡng lão

Từng chữ

  • 养dưỡngnuôi dưỡng
  • 老lãogià, nhiều tuổi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

养老 có hai nghĩa: (1) chăm sóc, phụng dưỡng người già (dưỡng lão); (2) bản thân về hưu an hưởng tuổi già. Ngữ cảnh quyết định nghĩa nào.

Câu ví dụ

  • 中国的养老问题越来越受到关注Zhōngguó de yǎnglǎo wèntí yuè lái yuè shòudào guānzhù thanh 1

    Vấn đề dưỡng lão ở Trung Quốc ngày càng được chú ý

  • 他辞职去农村养老了Tā cízhí qù nóngcūn yǎnglǎo le thanh 1

    Anh ấy nghỉ việc về nông thôn an hưởng tuổi già

  • 政府出台了新的养老政策Zhèngfǔ chūtáile xīn de yǎnglǎo zhèngcè thanh 4

    Chính phủ đã ban hành chính sách dưỡng lão mới

  • 养老金是老年人的基本保障Yǎnglǎojīn shì lǎonián rén de jīběn bǎozhàng thanh 3

    Lương hưu là đảm bảo cơ bản cho người cao tuổi

Kết hợp thường gặp

  • 养老金yǎnglǎojīn thanh 3

    lương hưu, quỹ dưỡng lão

  • 养老院yǎnglǎoyuàn thanh 3

    viện dưỡng lão

  • 养老保险yǎnglǎo bǎoxiǎn thanh 3

    bảo hiểm hưu trí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.