Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
jiān兼
róng容

Nghĩa tiếng Việt

tương thích

Âm Hán Việt

kiêm dung

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

10 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ để chỉ tính tương thích của phần mềm hoặc thiết bị

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

kiêm dung

Từng chữ

  • 兼kiêmgấp đôi; kiêm nhiệm
  • 容dungdung chứa; dung mạo; cho phép

Tầng từ vựng

Tương thích với nhau.

Câu ví dụ

  • 这个软件兼容旧版本。Zhège ruǎnjiàn jiānróng jiù bǎnběn. thanh 4

    Phần mềm này tương thích bản cũ.

  • 这zhè thanh 4款kuǎn thanh 3打dǎ thanh 3印yìn thanh 4机jī thanh 1和hé thanh 2我wǒ thanh 3的de thanh 5电diàn thanh 4脑nǎo thanh 3不bù thanh 4兼jiān thanh 1容róng thanh 2。

    Chiếc máy in này không tương thích với máy tính của tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 兼jiān thanh 1容róng thanh 2模mó thanh 2式shì thanh 4

    chế độ tương thích

  • 兼jiān thanh 1容róng thanh 2性xìng thanh 4

    tính tương thích

  • 广guǎng thanh 3泛fàn thanh 4兼jiān thanh 1容róng thanh 2

    tương thích rộng rãi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.