Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
nèi内
zài在

Nghĩa tiếng Việt

nội tại, bên trong, vốn có

Âm Hán Việt

nội tại

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冂 (vùng đất xa ngoài thành)

4 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ tính chất bên trong của sự vật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nội tại

Từng chữ

  • 内nộibên trong
  • 在tạiở, tại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'内在' kết hợp '内' (nội) = bên trong và '在' (tại) = tồn tại, ở. Chỉ những gì thuộc về bên trong, nội tại, không phải bề ngoài. Có thể dùng cho người (tính cách nội tâm) hoặc vật (nguyên nhân gốc rễ).

Câu ví dụ

  • 内在美比外在美更重要。Nèizài měi bǐ wàizài měi gèng zhòngyào. thanh 4

    Vẻ đẹp nội tâm quan trọng hơn vẻ đẹp bên ngoài.

  • 这是问题的内在原因。Zhè shì wèntí de nèizài yuányīn. thanh 4

    Đây là nguyên nhân nội tại của vấn đề.

  • 他内在的潜力很大。Tā nèizài de qiánlì hěn dà. thanh 1

    Tiềm năng nội tại của anh ấy rất lớn.

Kết hợp thường gặp

  • 内nèi thanh 4在zài thanh 4美měi thanh 3

    vẻ đẹp nội tâm

  • 内nèi thanh 4在zài thanh 4原yuán thanh 2因yīn thanh 1

    nguyên nhân bên trong

  • 内nèi thanh 4在zài thanh 4价jià thanh 4值zhí thanh 2

    giá trị nội tại

  • 内nèi thanh 4在zài thanh 4潜qián thanh 2力lì thanh 4

    tiềm năng bên trong

  • 内nèi thanh 4在zài thanh 4联lián thanh 2系xì thanh 4

    mối liên hệ nội tại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.